意義
Từ điển phổ thông
1.
vẻ, thái độ
2.
hình dạng, trạng thái
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng dấp vẻ mặt bên ngoài. Td: Tư thái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thói quen, thói đời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dạng văn phạm: Chủ động ngữ thái (active voice)
2.
Dạng bên ngoài: Hình thái; Khí thái (ở dạng khí hơi)
Etymology: tài
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phong thái, hình thái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Việc làm nhiều lần: Thói đời; Thói tục
Etymology: (Hv tục; thối)(tâm thối; thái)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫗁:thói
Etymology: C2: 態 thái
Nôm Foundation
cách thức, dáng vẻ, thái độ
範例
Cõi phàm tục khỏi lòng phàm tục. Học thánh nhân chuyên thói thánh nhân.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 62a
Ngẫm giận lòng lang cưu thói dữ. Lại thương phận bạc lụy quần hồng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 69a
Rặng trúc rặng đá khôn chữa thói quê. Cái đàn cái nậm chẳng đã [khiến khỏi] sự khó.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 22b
組合詞26
sinh thái•hình thái•thái độ•tư thái•bổn thái•lão thái long chung•biến thái•động thái•dịch thái•dung thái•thì thái•sự thái•thế thái•ý thái•tư thái a nã•thời thái•thế thái viêm lương•tam thái•dong thái•trạng thái•nghi thái•cuồng nô cố thái•tinh tinh tác thái•nhất phiên thường thái•thiên tư bá thái•bá tư thiên thái