意義
thao
Từ điển Thiều Chửu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thao thức: trằn trọc, không ngủ được.
Etymology: F2: tâm忄⿰舀 thao | C1: 慆 thao
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
quá độ, phóng đãng; vui mừng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: tâm忄⿰舀 thao | C1: 慆 thao