意義
Nôm Foundation
cơn giận, thù hận, oán ghét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giận: Đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
Etymology: kài
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thở dài.
2.
Một âm là **khái**. Giận.
3.
Lại một âm là **khải**. Ðầy dẫy.
4.
Lại một âm nữa là **hất**. Ðến, cùng nghĩa như chữ 迄.
組合詞2
khái nộ•đồng cừu địch khái