意義
lăng
Từ điển phổ thông
1.
ngây, ngơ ngẩn, sửng sốt
2.
ngang ngạnh, bướng bỉnh, lỗ mãng
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lăng xăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm ra vẻ bận rộn: Lăng xăng
2.
Dại dột: Lăng cán (làm xằng - tiếng bình dân); Lăng thị (đòi giai mà thiếu lí do); Lăng thuyết (nói cương quyết nhưng sai)
3.
Ngớ ngác: Phát lăng
4.
Dáng mau lẹ: Lăng căng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ngẩn ngơ.
組合詞1
trang xoạ sung lăng