意義
khiếp
Từ điển phổ thông
thích, thoả lòng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Thích ý (thoả lòng). Tục quen đọc là thiếp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vừa lòng — Đầy đủ, thoả mãn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiếp ý (thoả mãn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thoả mãn: Khiếp ý
Etymology: qiè
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khép nép
thiếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngủ: Cả đêm không thiếp mắt; Thiêm thiếp (mê mệt)
Etymology: Hv khiếp - còn âm là thiếp; thuỷ thiếp
Nôm Foundation
Vừa lòng, thoải mái.
khép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nằm thiêm thiếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đóng lại mà không chốt chặt: Khép hờ
2.
Lễ phép rụt rè: Khép nép
3.
Ghép tội: Khép án tử hình
Etymology: (Hv khiếp) (thủ khiếp) (thủ khứ; tráp) (thủ kiếp; thủ khiết)