意義
phức
Từ điển phổ thông
ương ngạnh, bướng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cứng cỏi, không thể thay đổi được — Ngang ngược, làm theo ý mình.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quật cường: Cương phức
2.
Rắc rối: Phiền phức
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tâm phục
Nôm Foundation
bướng bỉnh, bướng bỉnh, cứng đầu
phục
Bảng Tra Chữ Nôm
phiền phức
vức
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vuông vức: Như __
Etymology: C2: 愎 phức
範例
組合詞3
phức loại•phức gián•cương phức tự dụng