意義
Từ điển phổ thông
1.
buồn lo
2.
mệt mỏi, uể oải
3.
ngừng lại
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Lo buồn, ưu sầu.
2.
(Tính) Mệt mỏi, suy nhược.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lo lắng hoang mang, trong lòng không yên. Cũng nói là Chuyết chuyết.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Mệt mỏi, uể oải
3.
Ngừng lại.
組合詞1
chuyết đát