喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
惓
U+60D3
11 劃
漢
部:
心
quyền
切
意義
quyền
(4)
Từ điển Thiều Chửu
**Quyền quyền**
惓
惓
thành thiết, lòng thành thiết (lòng thiết).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khẩn thiết (cổ văn): Quyền quyền
Etymology: quán
Từ điển Trần Văn Chánh
Thành khẩn, thiết tha.【
惓
惓
】quyền quyền [quán quán] Thành khẩn:
惓
惓
之
忱
Tấm lòng thành khẩn. Cv.
拳
拳
.
Nôm Foundation
“quan2” cẩn thận, chân thành, thẳng thắn; “juan4” biến thể của
倦