喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
悷
U+60B7
11 劃
漢
部:
心
lệ
切
意義
lệ
Từ điển phổ thông
bi thương
Từ điển trích dẫn
(Tính) Bi thương.
◇
Tống Ngọc
宋
玉
: “Tịnh diểu thu chi diêu dạ hề, tâm liễu lệ nhi hữu ai”
靚
杪
秋
之
遙
夜
兮
,
心
繚
悷
而
有
哀
(Cửu biện
九
辯
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buồn thảm, sầu thương.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Bi thương. Xem
惏
(1).
組合詞
1
惏悷
lâm lệ