意義
Từ điển phổ thông
xa vời
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Đung đưa, đưa qua đưa lại (tiếng địa phương Bắc Kinh).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lo buồn — Nghĩ ngợi — Xa. Dài — Tên người, tức Ngô Du, danh sĩ đời Lê Mạt, tự là Trưng Phủ hiệu là Văn Bác, cháu của Ngô Thời Sĩ, làm chức Đốc Học Hải Dương. Tác phẩm có Ngô gia thế phả và một số thơ văn chữ Hán, chép trong Ngô gia văn phái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
du dương
2.
đánh đu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhạc lên cao xuống thấp: Du dương
2.
Đánh đu vượt qua: Du liễu quá khứ
3.
Thư thả: (cổ văn): Du hốt (lười biếng)
4.
Mấy cụm từ: Du du (* lênh đênh; * dài dài); Du nhiên (* xa xăm; * thư thả)
5.
Xa, lâu dài: Du trường; Du cửu
Etymology: yōu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đua đi đua lại: Đánh đu
Etymology: (Hv du; du)(đô; thu; mộc đô)
Nôm Foundation
dài, xa, hẻo lánh; nhàn rỗi
組合詞12
xích đu•du dương•du du•du nhàn•du viễn•du nhàn•du tai du tai•du cửu•du hốt•đánh đu•du nhiên•vòng đu quay