意義
Từ điển phổ thông
hiểu
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Ngộ”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hiểu ra — Tỉnh ra mà hiểu biết, đầu óc không còn tối tăm như trước. Td: Tỉnh ngộ. Giác ngộ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Suy kĩ mới biết: Tỉnh ngộ
2.
Lạ, đẹp: Ngộ nghĩnh
3.
Nếu như: Ngộ không gặp y thì sao?
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cảm thấu, nhận ra được chân lý.
Etymology: A1: 悟 ngộ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giác ngộ, ngộ nghĩnh
Nôm Foundation
hiểu, nhận thức, nhận ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chẳng ngờ: Bỡ ngỡ; Ngỡ ngàng
2.
Tưởng như vậy mà thường là lầm: Cứ ngỡ là thế
Etymology: ngữ; tâm ngô
範例
組合詞13
giác ngộ•tỉnh ngộ•ngộ đạo thi tập•cảm ngộ•đại ngộ•dĩnh ngộ•mẫn ngộ•diệu ngộ•hối ngộ•giải ngộ•tâm lãnh thần ngộ•chấp mê bất ngộ•hoảng nhiên đại ngộ