意義
Từ điển phổ thông
sợ hãi, kinh khiếp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Sợ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợ hãi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tủng (rợn tóc gáy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rợn tóc gáy: Mao cốt tủng nhiên
Etymology: sǒng
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nhát, sợ, sợ hãi.
Nôm Foundation
sợ hãi, hoảng sợ, kinh hãi
組合詞2
chấn tủng•mao cốt tủng nhiên