喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
悒
U+6092
10 劃
漢
部:
心
ấp
切
意義
ấp
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Áy náy, lo, như **ấp ấp bất lạc**
悒
悒
不
樂
áy náy chẳng vui.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ấp bất lạc (lo lắng không yên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bồn chồn: Ấp bất lạc
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Buồn, lo, áy náy:
憂
悒
Buồn bã, buồn rầu;
悒
悒
不
樂
Buồn bã chẳng vui.
Nôm Foundation
buồn bã, chán nản, không vui
組合詞
1
悒納
ấp nạp