喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
悃
U+6083
10 劃
漢
部:
心
類: F2
khổn
khuôn
切
意義
khổn
(3)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chí thuần nhất, như **khổn khoản**
悃
欵
khẩn khoản, khăng khăng.
2.
**Khổn phức vô hoa**
悃
愊
無
華
thực thà không phù hoa.
3.
Nỗi lòng, tự xưng chí mình gọi là **hạ khổn**
下
悃
hay **ngu khổn**
愚
悃
, v.v.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nỗi lòng.
Nôm Foundation
chân thành, thật thà, trung thực, trung thành
khuôn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khuôn thiêng: trỏ bầu trời, trời cao, nơi ấn định số mệnh con người.
Etymology: F2: tâm忄⿰困 khốn
範例
khuôn
(1)
悃
𤍌
油
負
𡬷
誠
拱
料
補
过
春
撑
没
𠁀
Khuôn thiêng dầu phụ tấc thành. Cũng liều bỏ quá xuân xanh một đời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8a