意義
tức
Từ điển phổ thông
1.
hơi thở
2.
than vãn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hơi thở — Ngừng.Thôi. Td: Hưu tức ( thôi, ngừng ) — Tin báo cho biết. Td: Tiêu tức — Tiền lãi ( lời ). Td: Lợi tức. Con cái. Td: Tử tức.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tinh thần bị ép: Tức giận; Tức cười
2.
Khiến người ta thương: Tức tưởi; Khóc tức tưởi
3.
Ngừng nghỉ: Phong chỉ vũ tức; Án thời tác tức (làm nghỉ đúng giờ)
4.
Tin mới: Tín tức
5.
Thở: Tịnh tức (nín thở)
6.
Nảy nở: Phồn tức
7.
Lời lãi do vốn đẻ ra: Lợi tức; Vô tức thải khoản (món vay không lời); Hoàn bản phó tức (trả cả vốn lẫn lời)
8.
Cảm giác bị đè: Tức ngực; Tức nước vỡ bờ
9.
Con đẻ ra (cổ văn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khó chịu trong lòng, như bị dồn nén hơi.
Etymology: C1: 息 tức
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) An ủi
7.
[Xi] (Họ) Tức.
Nôm Foundation
nghỉ, thôi, dứt
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tin tức
範例
tức
Khắc khoải đã đau lòng cái cuốc. Băn khoăn thêm tức ngực (ức) con ve.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10a
Chẳng biết theo đâu thăm hỏi, cưu lòng bực tức mà chớ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 33b
Sinh càng trông thấy càng thương. Gan càng tức tối, ruột càng xót xa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 59b
Ô Lôi ngươi! Nghe lời ta dạy cho hay. Có một sự lâu nay căm tức.
Source: tdcndg | Bản trò Hà Ô Lôi, 8b
組合詞48
tức sự ninh nhân•tức kiên•tức tức tướng quan•tin tức•lợi tức•cô tức•thuấn tức vạn biến•bản tức•tàn tức•bình tức•thán tức•thán tức•tướng tức•chỉ tức•thuấn tức chi gián•nhất tức•trất tức•trêu tức•tiêu tức•trái tức•yến tức•cổ tức•bình tức•sinh tức•khí tức yêm yêm•tín tức•yển tức•cô tức dưỡng gian•nguyệt tức•âm tức