喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
恧
U+6067
10 劃
喃
部:
心
類: C2
nục
nóc
切
意義
nục
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Hổ thẹn. Bây giờ hay dùng làm lời hình dung. Như **nục nhiên**
恧
然
bẽn lẽn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hổ thẹn: Quý nục
2.
Nấu dừ: Ninh cho nục
3.
Béo mập: Nùng nục
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chín nục, béo nục
nóc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cá nóc: loài cá biển, gan chứa nọc độc.
Etymology: C2: 恧 nục
General
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đáng thẹn, hổ thẹn, xấu hổ:
恧
然
Bẽn lẽn.
範例
nóc
(1)
亇
恧
哿
俸
[…]
毒
肝
Cá nóc cả bụng […] độc gan.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 57b