意義
sỉ
Từ điển phổ thông
xấu hổ, thẹn
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Lấy làm hổ thẹn.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Xấu hổ.
2.
Lấy làm hổ thẹn.
3.
Làm nhục.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
xấu hổ — Nhục nhã. Đáng xấu hổ — Làm cho người khác xấu hổ, nhục nhã.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sỉ nhục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cười nhạo: Sỉ tiếu
2.
(Pubis bone) Xương gần sinh thực khí: Sỉ cốt
3.
Xấu hổ: Sỉ nhục; Tri sỉ (biết xấu hổ)
Etymology: chǐ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xỉ vả
xỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đáng thẹn: Xỉ nhục
2.
Xương pubic gần bộ sinh thực: Xỉ cốt
3.
Làm nhục: Xỉ vả
4.
Chế nhạo: Xỉ tiếu
Nôm Foundation
xấu hổ, nhục; hổ thẹn
rỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 娌:rỉ
Etymology: C2: 恥 sỉ
sảy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thoáng chốc, lướt qua.
Etymology: C2: 恥 sỉ
範例
組合詞12
sỉ tiếu•sỉ tâm•sỉ cách•sỉ nhục•kì sỉ đại nhục•tuyết sĩ•liêm sỉ•lễ nghĩa liêm sỉ•bao tu nhẫn sỉ•báo cừu tuyết sỉ•nhất tuyết tiền sỉ•ty bỉ vô sỉ