喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
恡
U+6061
9 劃
喃
部:
心
lận
切
意義
lận
(7)
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ
吝
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lận đận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sẻn so quá mức: Biển lận; Lận sắc
2.
Tiếc: Lận tích
Etymology: lìn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
吝
(bộ
口
).
2.
Như
吝
(bộ
口
).
Nôm Foundation
keo kiệt, tiết kiệm; bủn xỉn