喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
恓
U+6053
9 劃
漢
部:
覀
tây
tê
切
意義
tây
(5)
Từ điển phổ thông
buồn tẻ, vắng vẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tây (dáng lo sợ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng hoang mang sợ hãi: Tây hoàng
Etymology: xī
Từ điển Trần Văn Chánh
【
恓
恓
】tây tây [xixi] (văn) Buồn tẻ, vắng vẻ.
Nôm Foundation
bực bội
tê
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng dạ buồn rầu.
組合詞
2
𥢆恓
riêng tây
•
念恓
niềm tây