喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
怼
U+603C
9 劃
喃
部:
心
繁:
懟
tủi
切
意義
tủi
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tủi phận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Oán hận và hổ thẹn: Tủi hổ; Tủi nhục
2.
Hv hoá Nôm, mình thương mình: Tủi thân tủi phận
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
懟
Nôm Foundation
ghét, căm ghét; sự căm thù, oán hận