意義
tổng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tổng cộng, tổng sản lượng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỉ huy trên hết: Tổng thống
2.
Sớm muộn sẽ tới
3.
Xét cho cùng: Tổng toán
4.
Tất cả: Tổng khai quan (mở hết mạch điện); Tổng sản lượng
5.
Gom lại: Tổng hối nhập hải (cùng đổ ra biển); Tổng khởi lai thuyết; Tổng chi (nói tóm lại)
Etymology: zǒng
Nôm Foundation
sưu tầm; tổng thể, hoàn toàn
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 總
組合詞3
tổng số•tổng cộng•tổng đốc