意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất lo lắng. Cũng nói là Bính bính.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lười: Biếng ăn
Etymology: (bính) (tâm bính)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
biếng ăn
Nôm Foundation
lo lắng, buồn phiền, đau khổ
範例
Biếng cầm kim, biếng đưa thoi. Oanh đôi thẹn dệt, bướm đôi ngại thùa.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 17b
組合詞1
lười biếng