意義
Từ điển phổ thông
vội vàng, kíp, nóng nảy
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Vội vàng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gấp rút — Khẩn thiết — Mau chóng. Khốn khổ — Co rút lại. Rút ngắn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mau: Cấp bản (presto: nhạc tấu mau)
2.
Vội, khẩn: Cấp cứu; Cấp điện (điện tín); Cấp sát xa (thắng xe)
3.
Lo lắng: Cấp tử lạp (lo lắng muốn chết)
4.
Sốt ruột: Cấp bất khả đãi
5.
Nổi giận: Cấp táo
6.
Chợt mạnh lên: Cấp phong bạo vũ; Cấp loan (quẹo mạnh)
Etymology: jí
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Vội, gấp, kíp, ngay, lập tức, mau: 急忙 Vội vàng; 急待解決 Cần giải quyết gấp; 事情不太急 Việc không gấp (vội) lắm; 槍聲甚急 Tiếng súng bắn rất rát; 急事 Việc gấp, việc cần kíp; 有客入來,急下簾者! Có khách vào nhà, mau hạ rèm xuống! (Tưởng Phòng: Hoắc Tiểu Ngọc truyện); 江東已定,急引兵西擊秦 Giang Đông đã định yên, mau dẫn binh đánh Tần ở phía tây (Sử kí). 【急急】cấp cấp [jíjí] (văn) Mau mau, vội: 急急鎖門 Vội khóa cửa lại (Tưởng Phòng: Hoắc Tiểu Ngọc truyện)
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cấp bách; nguy cấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vội: Việc gấp rút
Etymology: (Hv cập)(thủ cập; cấp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhanh, mạnh.
Etymology: A2: 急 cấp
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
gấp gáp; gấp rút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Tú kép (đỗ tú tài hai lần)
2.
Xem Mền* ; Đụp*
3.
Có nhiều lớp: Áo kép; Hoa kép
Etymology: (Hv giáp; giáp) (cấp; nhị kiếp) (miên kiếp)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
áo kép, lá kép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cong cụp: Chó quắp đuôi; Mình co quắp
2.
Lấy trộm
3.
Chộp bằng vuốt: Diều hâu quắp gà
Etymology: (Hv cấp; cấp) (khúc cấp)
Nôm Foundation
nhanh, gấp; khẩn cấp, cấp bách
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
quắp lấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mau, vội: Cần kíp; Mau kíp; Chầy kíp (sớm muộn)
Etymology: cấp; cập; kịp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cần kíp
範例
Hoặc là việc quan tư kíp chóng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 36b
Nói rồi giã đi, kíp [vội] vào rừng xanh.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 4a
Khách hỡi, chầu ai kíp nỡ từ. Xui người bát ngát phải nên đưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 20b
Đợi chốn quan hà dẹp yên, kíp [chóng, sớm] chầy sẽ với ngươi Trọng Quỳ cùng thấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16b
Vắng nhà chẳng tiện ngồi dai. Giã chàng nàng mới kíp [vội] dời song sa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 9b
組合詞59
cấp biến•cấp tiến•cấp nhân chi nạn•cấp bất khả đãi•cấp chứng•cấp lưu dũng thoái•cấp kịch•cấp tốc•nguy cấp•cấp tính•cấp nạn•cấp như tinh hoả•cấp thì bão phật cước•cấp cứu•gấp gáp•cấp ảnh•cần kíp•cấp công cận lợi•cấp chuyến trực hạ•cấp nhiệt•cấp lưu•cấp thiết•cấp trúc phồn ti•cấp thời•cấp bách•cấp báo•cấp ô cầu thành•gấp rút•cấp mang•cấp cự