意義
tư
Từ điển phổ thông
nhớ, mong
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghĩ. Suy nghĩ. Nghĩ tới — Nhớ tới — Một âm là Tứ. Xem Tứ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Suy xét: Tiền tư hậu tưởng (suy đi xét lại)
2.
Tưởng nhớ: Tư niệm; Tư thân (nhớ kẻ thân)
Etymology: sī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhớ, nhớ đến. (tương tư: nhớ đến nhau).
Etymology: A1: 思 tư
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tư tưởng
tứ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ý nghĩ — Một âm là Tư. Xem Tư.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tư tưởng: Văn tứ
Etymology: sī
Nôm Foundation
nghĩ, suy xét, ngẫm nghĩ; trợ từ cuối câu
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tứ (tư tưởng)
tai
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nghĩ ngợi, phàm các sự tác dụng thuộc về tâm như tưởng tượng suy xét ghi nhớ đều gọi là tư.
2.
Nghĩ đến.
4.
Thương.
tơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vướng mắc: Tơ vương
2.
Không rõ ràng: Tơ mơ
3.
Nghĩ tới: Tơ tưởng
Etymology: Hv tư
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tơ tưởng: nghĩ ngợi, mơ màng, vương vấn.
Etymology: A2: 思 tư
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tơ tưởng, tơ mơ
tay
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hai chi trên của cơ thể người.
Etymology: C2: 思 tư
範例
tư
tơ
組合詞70
tư duy•tư lự•tư khảo•tư chi tâm thống•tư duy•ý tứ•tư duy•tư triều khởi phục•tư tưởng•tư tiền tưởng hậu•tư gia•tư lự•tư lư•tư trào•tư lượng•hồ tư loạn tưởng•tâm tư•tài tư•cửu tư•ai tư•hiếu tư bất quĩ•phù ty•đơn tư bệnh•đơn tư•bá tư bất giải•ưu tư•khổ tư minh tưởng•ỷ tứ•thi tứ•tình tứ