意義
Từ điển phổ thông
bỗng nhiên, bất chợt
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Đơn vị đo lường ngày xưa. Phép đo có thước, tấc, phân, li, hào, ti, hốt. Phép cân có lạng, đồng, phân, li, hào, ti, hốt.
5.
(Danh) Họ “Hốt”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quên mất, không nhớ nữa — Khinh thường — Mau lẹ — Chỉ sự rất nhỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khi thì...khi thì: Thiên khí hốt lãnh hốt nhiệt; Hốt nhi khốc hốt nhi tiếu (lúc khóc lúc cười)
2.
Tên: Hốt Tất Liệt [Kublai Khan: Nguyên Thế tổ (1260 - 1294), cháu Thiết Mộc Chân, mở rất rộng bờ cõi Mông Cổ; hai lần xua quân đánh nước ta]
3.
Chợt: Hốt nhiên
4.
Bỏ qua: Hốt lược; Hốt thị (coi khinh)
5.
Quãng rất vắn: Phân, li, hào, ti, hốt (chữ cũ)
Etymology: hū
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kinh sợ, lo lắng.
Etymology: A1: 忽 hốt
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Bỗng, chợt, thình lình, đột nhiên. 【忽地】hốt địa [hudì] Bỗng nhiên, đột nhiên, bỗng, chợt, (bất) thình lình: 燈忽地滅了 Ngọn đèn chợt tắt; 忽地起雨來 Đột nhiên mưa; 忽地來了一個人 (Bất) thình lình có người đến; 【忽而】hốt nhi [hu'ér] Đột nhiên, thình lình, bỗng chốc: 忽而高,忽而低 Chốc cao, chốc thấp; 【忽然】hốt nhiên [hurán] Bỗng, bỗng nhiên, đột nhiên, đột ngột, thình lình, bất thình lình: 忽然刮起大風 Thình lình nổi gió lớn
3.
Quên
4.
(cũ) Hốt (đơn vị đo lường bằng một phần triệu lạng)
5.
[Hu] (Họ) Hốt.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hớt hơ hớt hải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hốt rác
Nôm Foundation
đột ngột; lơ là
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hoi hót: loay hoay khó nhọc.
2.
Gom lại và bốc lên.
Etymology: C2: 忽 hốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Suýt soát.
Etymology: C2: 忽 hốt
範例
Rửa ráy rén hót (hốt) nhơ, khó nhọc đà cải mặt mũi.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 15a
組合詞20
hốt hoảng•hốt thị•hốt lược•hốt hoảng•hốt thị•hốt nhiên•hoảng hốt•diệu hốt•miểu hốt•phiêu hốt•yết hốt•thúc hốt•giản hốt•khinh hốt•sơ hốt•du hốt•yểm hốt•phiêu hốt bất định•phiêu hốt•tịch ô hốt vi