意義
Từ điển phổ thông
bận rộn, bề bộn
Từ điển trích dẫn
3.
(Phó) Vội vàng.
4.
(Danh) Họ “Mang”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bộn rộn, trong lòng vội gấp.
2.
Công việc bề bộn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vội vã gấp rút — Bận rộn lắm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mơ màng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bận rộn: Giá lưỡng thiên mang bất mang? (dạo này anh có bận không?)
2.
Vội: Nễ mang thập ma? (vội gì?)
Etymology: máng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đem theo bên mình.
Etymology: C1: 忙 mang
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoang mang, mang mác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mường tượng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mong: Phú quý chẳng màng
2.
Từ đệm sau Mơ: Giấc điệp mơ màng
3.
Nghĩ tới: Màng tưởng
Etymology: (Hv mang)(khẩu mang)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mong ước, tha thiết muốn có.
Etymology: A2: 忙 mang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhớ đến: Mường tưởng
Etymology: (Hv tâm vong)(tâm mang; khẩu mang)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mường tượng: nhớ lại, hình dung ra được.
Etymology: C2: 忙 mang
Nôm Foundation
bận rộn, gấp gáp; hối hả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mắng mỏ: chửi bới, quát nạt.
2.
Chửi bới, la rầy.
Etymology: C2: 忙 mang
範例
組合詞13
hoang mang•mang lục•mang trung hữu thác•mang trung hữu thất•mang bất quá lai•đa mang•thủ mang cước loạn•thông mang•cấp mang•bất mang•cùng mang•bang mang•bất hoảng bất mang