意義
Từ điển phổ thông
quên
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Quên.
2.
Nhãng qua.
3.
Bỏ sót. Dùng làm chữ chuyển câu, nghĩa là không.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quên đi. Không còn nhớ được nữa.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(bộ 亠).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vong ân
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
vong
Nomfoundation
quên; sao nhãng; bỏ lỡ, bỏ qua
組合詞32
vong kí•vong cơ•vong bát•vong khước•vong hoài•vong bần•vong ưu•vong ân phụ nghĩa•vong niên•vong ký•vong tình•vong bản•vong ân•vong ký•di vong•vô vong•quyên vong•âu lộ vong cơ•phế tẩm vong xan•hiện lợi vong nghĩa•công nhi vong tư•phát phẫn vong tự•phế tẩm vong tự•sổ điển vong tổ•xả sinh vong tử•một sỉ bất vong•niệm niệm bất vong•quý nhân đa vong•cật thuỷ bất vong quật tỉnh nhân•chuyển nhãn tiện vong