意義
Bảng Tra Chữ Nôm
xốn xang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thon thon
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trần truồng khó coi: Thỗn thễn (viết là thỗn thỗn)
2.
Ngẩn ngơ: Đứng thỗn mặt ra
Etymology: Hv thổn; nhục thôn
Từ điển phổ thông
nghĩ kỹ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nghĩ (nghĩ kĩ).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Suy nghĩ, tính toán.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thỗn mặt ra, thỗn thễn (trần truồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Suy đi nghĩ lại: Thổn lượng; Thổn độ (ướm chừng)
2.
Rạo rực trong lòng: Bồi hồi thổn thức
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thổn thức: Như __
Etymology: C1: 忖 thổn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thẹn: Thõn thẽn
Etymology: Hv thổn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh: Nước xói xổn xổn
Etymology: Nôm thổn*
Nôm Foundation
đoán, suy đoán.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xốn xang: đau xót không yên.
Etymology: F2: tâm 忄⿰寸 thốn | C2: 忖 thổn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thổn thức
範例
Nhưng đến cơn gió liền thổn thức đòi thời, chẳng khả nài sao.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 3a
組合詞1
thổn thức