意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bồn chồn thiết tha.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thảm (thổn thức)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Thảm thắc (* thổn thức; * lấm lét)
Etymology: tǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhút nhát; lo lắng
組合詞2
thảm thắc•thảm thắc bất an