意義
triệt
Từ điển phổ thông
suốt, thấu, đến tận cùng
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Thuế “triệt”. Ngày xưa, theo chế độ thuế ruộng nhà Chu, cứ thu được mười phần, thì phải nộp thuế một phần.
9.
(Danh) Họ “Triệt”.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Thuế triệt. Ngày xưa làm phép tỉnh điền chia lỗi khu 900 mẫu, tám nhà 800 mẫu, của vua 100 mẫu, tám nhà phải làm 100 mẫu ấy cho vua, khi gặt tính mẫu thu đều rồi lấy thóc ở ruộng vua làm thóc thuế gọi là thuế triệt.
5.
Phá huỷ.
6.
Sửa, làm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Suốt tới, thông suốt. Td: Quán triệt.
Bảng Tra Chữ Nôm
cá trê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thấu xuống sâu: Triệt cốt (tới xương tuỷ); Triệt để (* tới đáy đồ đựng; * tận cùng vấn đề)
2.
Thấu lên cao: Hưởng triệt vân tiêu (âm vang lên tới mây)
3.
Thấu suốt thời gian: Triệt dạ công tác (hì hục suốt đêm)
Etymology: chè
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Phá huỷ
5.
Triệt thoái, rút về
6.
(văn) Làm, cày cấy (ruộng nương)
7.
Thuế triệt (một thứ thuế thập phân thời cổ).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
triệt để, triệt hạ
trê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trít lại
trít
Bảng Tra Chữ Nôm
mặt trẹt
trẹt
Bảng Tra Chữ Nôm
ngồi trệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Non* : Còn non trẹt (chưa già giặn; chưa khôn)
2.
Không sâu: Nông trẹt
Etymology: Hv triệt
trịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xẹt lửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tắc tịt: Trịt mũi
Etymology: Hv triệt
xẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vụt qua mau: Xẹt qua
2.
Phát sáng: Xẹt lửa
Etymology: triệt; liệt; túc sát
Nôm Foundation
thâm nhập, thâm nhập; thâm nhập
trệt
Bảng Tra Chữ Nôm
ngồi trịt xuống sân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giáp với mặt đất: Tầng trệt; Ngồi trệt xuống đất
Etymology: Hv triệt
組合詞6
triệt dạ•triệt để•quán triệt•triệt đầu triệt vĩ•thấu triệt•thông thiên triệt địa