意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Bàng hoàng (Hv: ngần ngừ do dự; Nôm lại có nghĩa là cảnh tâm thần rối loạn)
Etymology: páng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bàng hoàng: kinh sợ, tâm thần bất an.
2.
Bẽ bàng: gượng gạo, sượng sùng.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bạng cồ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bàng hoàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hấp tấp: Vội vàng
2.
Chắc chắn: Hai kinh vững vàng
Etymology: Hv bàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lảng vảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi vòng qua vòng lại: Lảng vảng
Etymology: (vãng; đãng) (bảng; bàng)
Nôm Foundation
lang thang, đi bên cạnh; ở bên cạnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phảng phất: thấp thoáng, lờ mờ.
Etymology: C2: 徬 phảng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bằng thẳng, không gồ ghề, không nhấp nhô.
Etymology: C2: 徬 phảng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 彷 [páng].
範例
Trời xanh nước biếc bàng hoàng. Súng dường sấm động, đạn dường mưa sa.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 100b
Bàng hoàng dở tỉnh dở say. Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 36b
組合詞1
bàng hoàng