意義
lai
Từ điển trích dẫn
1.
§ Đời xưa dùng như chữ “lai” 來.
2.
Một âm là “lại”. (Động) Yên ủi, ủy lạo.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðời xưa dùng như chữ lai 來.
2.
Một âm là lại. Yên ủi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Lai 來.
Bảng Tra Chữ Nôm
lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tìm khách mua hàng: Chiêu lai
Etymology: lái
Nôm Foundation
Dụ dỗ, khuyến khích đến.
lại
Từ điển phổ thông
an ủi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
An ủi, khuyến khích — Thưởng công cho người mệt nhọc — Một âm là Lai.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sức phản: Chống lại
2.
Tới lui: Lại đây!; Có đi có lại
Etymology: Hv lai; lại
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi lại
組合詞47
trở lại•đi lại•lại rước tĩnh ra hút•gộp lại•nhại lại•còn lại•chụm lại•ngược lại•ken lại bờ rào•dừng lại•nhái lại•kê lại cái tủ•vả lại•nhót lại•ngoảnh lại•sán lại•tích lại•tụ lại•nhốt lại•trít lại•xém lại•xích lại•nán lại•nhúm lại•sót lại•nhắc lại•quắt lại•thun lại chun•tóm lại túm•lưu lại