意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bầy nhầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dai: Nói nhầy
2.
Nhơ nhớt: Nhầy nhụa
3.
Dáng như nhựa chuối: Nhầy nhầy; Bọ nhầy
Etymology: (Hv khẩu nhị)(nhai; nhai)
組合詞2
bầy nhầy•nhầy nhụa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khẩu nhị)(nhai; nhai)