意義
Từ điển phổ thông
1.
đi
2.
theo hướng
3.
đã qua
Từ điển trích dẫn
6.
(Phó) Trước đây. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Bộc vãng văn Dung Thục chi nam, hằng vũ thiểu nhật, nhật xuất tắc khuyển phệ, dư dĩ vi quá ngôn” 僕往聞庸蜀之南, 恆雨少日, 日出則犬吠, 予以為過言 (Đáp Vi Trung Lập luận sư đạo thư 答韋中立論師道書) Trước đây tôi nghe ở phía nam đất Dung đất Thục, trời thường hay mưa ít thấy mặt trời, nên hễ mặt trời mọc thì chó sủa, tôi cho là lời nói quá.
8.
(Giới) Vào, tới (nói về phương hướng). Tương đương với “triều” 朝, “hướng” 向. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Xoa khai ngũ chỉ vãng điếm chủ nhân kiểm thượng chỉ nhất chưởng, bả na điếm chủ nhân đả liễu lương thương” 叉開五指往店主人臉上只一掌, 把那店主人打了踉蹌 (Đệ tam thập nhị hồi) Xòe năm ngón tay tát vào mặt chủ tiệm một cái, làm tên chủ tiệm đó loạng choạng ngã chúi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi qua. Td: Vãng lai — Tới. Đến — Đã qua. Td: Dĩ vãng.
Bảng Tra Chữ Nôm
chạng vạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
váng đầu; váng dầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Về phía: Vãng tiền khán; Vãng hậu (từ nay mà đi); Vãng đông tẩu khứ (chạy về hướng đông)
2.
Đi: Lai vãng
3.
Đã qua: Vãng sự; Vãng tích (ngày xưa); Vãng thường (như xưa)
Etymology: wǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Đã qua, ngày trước, trước đây, xưa: 已往的一切重現眼前 Tất cả những việc đã qua lại hiện ra trước mắt; 僕往聞庸蜀之南,恒雨少日,日出則犬吠 Trước đây tôi nghe ở phía nam đất Dung đất Thục, trời thường hay mưa ít thấy mặt trời, nên hễ mặt trời mọc thì chó sủa (Liễu Tôn Nguyên: Đáp Vi Trung Lập luận sư đạo thư).【往昔】 vãng tích [wăngxi] Trước kia, xưa kia, năm xưa;【往者】vãng giả [wăngzhâ] (văn) Lúc trước, trước đây
6.
(văn) Đưa đi (vật gì cho người khác). Xem 往 [wàng].
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chuyện vãn: trò chuyện, câu chuyện.
Etymology: C2: 往 vãng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dĩ vãng
Bảng Tra Chữ Nôm
lảng vảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đụng chạm mạnh: Vạng đầu vào tường
2.
Cụm từ: Chạng vạng (* bước không vững; * trời sắp tối)
3.
Đánh (tiếng bình dân): Vạng cho một trận
4.
Loại sò vỏ nhẵn: Con vạng
Etymology: Hv vãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lảng vảng: Lởn vởn trong đầu óc
Etymology: vãng; viên
Nôm Foundation
đi, rời đi; quá khứ, trước đây
Bảng Tra Chữ Nôm
lởn vởn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi vòng qua vòng lại: Lảng vảng
Etymology: (vãng; đãng) (bảng; bàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vãn việc (gần hết việc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Mưa) không lâu: Một trận mưa váng
2.
Lượt mỏng nổi trên mặt nước: Váng mỡ; Váng dầu
3.
Nhức đầu nhè nhẹ: Váng đầu
4.
Chóng mặt; ngạc nhiên: Choáng váng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Huênh hoang: hoang đường, trống rỗng.
Etymology: C2: 往 vãng
範例
組合詞37
vãng thủ•vãng niên•vãng lai•vãng thường•vãng cổ•vãng sanh•lảng vảng•vãng tích•vãng phục•vãng vãng•vãng sự•vãng sơ•vãng khứ•vãng nhật•dĩ vãng•vãng lai•vãng phản•vãng sự dĩ hĩ•ký vãng bất cữu•lai vãng•quá vãng•vô vãng bất lợi•lai vãng•kế vãng khai lai•hướng vãng•nhất vãng vô tiền•dĩ vãng•hướng vãng•nhất phiên vãng thường•lễ thượng vãng lai