意義
Từ điển phổ thông
rực rỡ, rõ rệt
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Chương”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rực rỡ, lấy văn chương thêu dệt cho rực rỡ thêm gọi là chương.
2.
Rõ rệt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đẹp đẽ — Sáng sủa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm sáng tỏ: Chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)
2.
Rõ ràng minh bạch: Dục cái di chương (càng che càng lộ)
Etymology: zhāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
rõ ràng, hiển nhiên
組合詞8
biểu chương•chương minh•chiêu chương•xú danh chiêu chương•tướng đắc ích chương•dục cái di chương•chúng mục chiêu chương•danh vị bất chương