喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
彞
U+5F5E
18 劃
漢
部:
彐
簡:
彝
di
切
意義
Từ điển phổ thông
1.
chén uống rượu thời xưa
2.
thường, hay
3.
dân tộc Di, người Di
Từ điển trích dẫn
1.
Cũng như
彝
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thường, các đồ thường dùng ở trong tôn miếu gọi là di khí
彞
器
.
2.
Cái chén uống rượu.
3.
Phép.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chén đựng rượu — Thường có. Đạo thường — Phép tắc, luật lệ. Cũng viết là
彝
,
彜
,
彛
.
組合詞
5
彞倫
di luân
•
彞聲
di thanh
•
彞器
di khí
•
彞色
di sắc
•
彞憲
di hiến