意義
vựng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài. Hạng — Gom lại theo từng hạng, từng loại. Td: Ngữ vựng ( chữ xếp theo từng loại ) — Cũng đọc Vị. Xem thêm Vị.
Bảng Tra Chữ Nôm
vựng tập (sưu tập)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm Vị; Hối; Hội
2.
Tập sưu tầm: Tự vựng; Vựng tập
Etymology: huì
vị
Từ điển phổ thông
1.
loài, loại
2.
phân loại
3.
tập hợp, thu thập
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) § Thông “vị” 蝟.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại. Chỉ chung những thứ cùng một loài, một giống, một họ. Td: Tự vị ( bộ sách xếp các chữ theo từng loại ).
Bảng Tra Chữ Nôm
tự vị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hối; Hội
2.
Âm khác của Vựng: Tự vị (vựng)
Etymology: hùi
Nôm Foundation
Thu thập, biên soạn; nhím
vừng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tầm, cỡ to lớn.
Etymology: A2: 彙 vựng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
muối vừng
hối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hối đoái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gửi lui tới: Hối báo (report); Hối đoái (tiền gửi đi - nhất là ra nước ngoài: remittance)
2.
Họp lại: Từ hối (Từ điển gom các từ)
3.
Hội tụ: Hối thành cự lưu
4.
Còn âm Hội; Vị; Vựng
Etymology: huì
vầng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một mảng, một khối tròn, cao rộng (cđ. vừng).
Etymology: C2: 彙 vựng
範例
vừng
組合詞7
từ vựng•vựng tập•tự vị•vị biên•vị tập•vị báo•tự vựng