喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
彍
U+5F4D
17 劃
漢
部:
弓
簡:
𭚦
khoách
khoắc
切
意義
khoách
(1)
Từ điển trích dẫn
(Động) Giương (cung, nỏ).
◎
Như: “thập tặc khoách nỗ, bách lại bất cảm tiền”
十
賊
彍
弩
,
百
吏
不
敢
前
mười tên giặc giương nỏ, trăm quan không dám tiến tới.
khoắc
(4)
Từ điển phổ thông
giương nỏ
Từ điển Thiều Chửu
Dương nỏ, binh túc vệ nhà Ðường gọi là khoắc kị
彍
騎
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Khoắc
彉
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Giương hết dây cung:
十
賊
彍
弓
,
百
吏
不
敢
前
Mười tên giặc giương cung, một trăm kẻ lại không dám tiến bước (Hán thư).