意義
Từ điển phổ thông
cái đích cung (chỗ có khấc trên cung để dương dây)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bộ phận ở hai đầu cung nỏ để mắc dây vào.
2.
(Danh) Một loại vòng ngọc.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Một thứ như cái vòng.
2.
Chỗ đích cung nỏ, cái khấc ở cái cung cái nỏ để dương dây vào đấy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hai đầu của cánh cung, chỗ buộc dây cung.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cái khấc ở hai đầu cung nỏ để buộc dây.