意義
Từ điển phổ thông
1.
lấy cho ngay, đồ để lấy cung cho ngay
2.
giúp đỡ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp đỡ. Dùng như chữ Bật 弻 — Các âm khác là Phất, Phật.
Bảng Tra Chữ Nôm
bậc thang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
im bằn bặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lật bật (*vội vàng: Lật bật rút lui; *rét run: Run lật bật)
2.
Bẩy mạnh: Bật điện; Bật ngón tay
3.
Gảy dây căng: Bật dây đàn; Bật bông
4.
Giúp (cổ văn)
5.
Vọt ra mạnh: Bật máu; Bật ra ý kiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mê man: Bằn bặt
Etymology: (Hv bật) (tâm bình: phanh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
im bặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dứt: Im bặt (hết ồn ào); Bặt kinh (không thấy kinh nguyệt)
Etymology: Hv bạt; bật, bặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lặng im.
Etymology: C2: 弼 bật
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sức bựt
Bảng Tra Chữ Nôm
lật bật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cấp lên xuống: Thềm mười cấp bậc; Làu bậc ngũ âm
2.
Địa vị xã hội: Thứ bậc trên dưới
Etymology: (Hv phụ bắc) (bức; túc bắc) (túc bặc; bức; bật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thứ hạng.
Etymology: C2: 弼 bật
Nôm Foundation
thiết bị điều chỉnh cung; điều chỉnh cung; hỗ trợ, giúp đỡ; sửa chữa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Băng qua.
Etymology: C2: 弼 bật
範例
Ngươi chỉn hay nói, khác chẳng bằng [như] cha thuở nọ lặng vậy, bằn bặt [thin thít] vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 5a
Nàng thì bằn (bặt) bặt giấc tiên Mối thì mồn (một) một mặt nhìn hồn bay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 21b
Ra vào bặt tiếng ngậm hơi. Một mình săn sóc hôm mai nhọc nhằn.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 10b
組合詞6
bật lửa•bật đèn•bật cười•lật bật•tất bật•phụ bật