意義
trướng
trương
Từ điển phổ thông
1.
treo lên, giương lên
2.
sao Trương (một trong Nhị thập bát tú)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
8.
Sao Trương, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giương rộng ra. Mở lớn ra. Td: Khai trương — Bày ra. Sắp đặt — Một trang giấy. Một tờ giấy. Đoạn trường tân thanh : » Tiên thề cùng thảo một trương « — Họ người. Thơ Lê Thánh Tông: » Miếu ai như miếu vợ chàng Trương «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở tiệm làm ăn: Khai trương
2.
Mở, dải rộng: Trương cung (lên nỏ); Trương khai thủ (xoè tay); Trương khai song tí (mở vòng tay); Trương phàm (kéo buồm); Trương võng (bủa lưới)
3.
Từ giúp đếm: Nhất trương chỉ (một trang giấy); Nhất trương trác tử (một cái bàn)
4.
Tên họ
5.
Nhìn xem: Trương tuần; Trương phiên; Đông trương tây vọng
6.
Làm cho lớn thêm: Trương đại; Khoa trương
7.
Bày ra: Đại trương diên tịch (bày tiệc); Trương đăng kết thải (kéo đèn và hoa); Trương quải (treo lên)
Etymology: zhāng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mở rộng, xòe ra, căng ra.
2.
Tiếng trỏ đơn vị vật dụng có mặt phẳng.
3.
Danh xưng một dòng họ.
Etymology: A1: 張 trương
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
[Zhang] Sao Trương (một ngôi sao trong nhị thập bát tú)
7.
[Zhang] (Họ) Trương.
Nôm Foundation
giương ra, duỗi ra; tấm
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
khai trương; khoa trương
choang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng vật cứng chạm nhau: Choang choảng
2.
Oang oang: Nói choang choang
3.
Ánh sáng toả rộng: Đèn đuốc sáng choang
Etymology: (Hv trương)(hoả quang; kim xoang)(thuần; chún TH)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sáng choang
chương
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
xem trương
chướng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó chấp nhận: Chướng tai gai mắt
2.
Cụm từ: Gió chướng (gió bấc mùa lạnh ở ĐNÁ: gió ngược)
Etymology: Hv chướng; trương
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
dăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Chăng*
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)
giương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khoe: Giương vây
2.
Mở rộng: Giương cánh; Giương buồm; Giương mắt ếch (hay có thêm bộ mục)
3.
Kéo căng: Giương cung; Giương nỏ
Etymology: (Hv giang)(thủ giang; trương)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
giương cung; giương vây
chăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tục xưa mắc dây chặn đám cưới để xin tiền: Chăng dây
2.
Treo lên: Chăng đèn
3.
Căng cho thẳng: Chăng dây phơi áo
Etymology: Hv trương
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chăng đèn, chăng dây
chanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Muốn lẹ hơn người: Lanh chanh
Etymology: (Hv tranh)(tranh; trương)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lanh chanh
trang
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
một trang sách
giường
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 床:giường
Etymology: C2: 張 trương
trưng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bày ra cho xem.
Etymology: C2: 張 trương
範例
trương
Nàng ấy ắt cùng con hầu cầm đàn hồ một trương.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 34a
Cung thương lầu bậc ngũ âm. Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương (trang).
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
Phạm đây Trương đấy ai ngờ. Kia gương chớ bụi, nọ sơ [lược] những mầu.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 35a
giương
Rửa cung sông bạc khi quầng. Giương (trương) tán đường vàng xóc canh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 5a
Thửa người ấy giương cung đặt tên, nhân chốn cao ám bắn, liền phải hai người.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 41a
Thạch Sanh ở gốc đa, giương cung bắn trúng vào cánh chim đại bàng (bằng).
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 14b
giường
組合詞45
chăng dây•trương khai•trương nha vũ trảo•khai trương•chăng đèn•khẩn trương•trương hoàng•trương đăng kết thái•trương quán lí đới•trương đăng kết thể•trương khẩu kết thiệt•trương phi đả nhạc phi•trương buồm•trương dương•trương vượng lí triệu•trương cung•trương tam lí tứ•trương sách•trương hoàng thất thố•khoa trương•trang chính giăng•trương lưu hầu phú•trương la•chủ trương•đông trương tây vọng•canh trương•phô trương•đại trương kỳ cổ•hiêu trương khí diễm•tố trương tố thế