意義
Từ điển phổ thông
1.
em trai
2.
dễ dãi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Em. Em trai. Trong Bạch thoại, em trai lại gọi là Huynh đệ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối người xưa tự xưng
2.
Theo thầy: Đệ tử
3.
Em trai: Đệ đệ; Đệ muội; Thân đệ huynh (anh em ruột)
Etymology: dì
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Chú, cậu, em (gọi người con trai ít tuổi hơn mình)
3.
Em, đệ (từ tự xưng một cách khiêm tốn, thường dùng trong thư từ)
7.
[Dì] (Họ) Đệ. Xem 弟 [tì].
Nôm Foundation
em trai; người trẻ; tôi, mình
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Họ “Đệ”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ bậc — Hoà thuận và kính trọng anh chị trong nhà, trọn đạo làm em — Một âm là Đệ. Xem Đệ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hợp ý muốn: Khí hậu dễ chịu; Cảnh dễ coi
2.
Đáng: Dễ sợ; Dễ thương
3.
Không khó: Dễ làm
4.
Không đòi hỏi: Dễ tính; Dễ dãi
5.
Có lẽ: Dễ thường
6.
Ít thấy: Đàn bà dễ có mấy tay
Etymology: (Hv dị; đệ)(lễ dị; dị lí; duệ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đệ tử, huynh đệ
組合詞41
đệ tức•đệ muội•huynh đệ•sư đệ•hiền đệ•đệ tử•đệ đệ•đệ mĩ•đệ huynh•đệ phụ•cao đệ•hữu đệ•huynh đệ huých tường•ngu đệ•đồ đệ•lệnh đệ•ngự đệ•bào đệ•gia đệ•môn đệ•quý đệ•nghĩa đệ•tộc đệ•tử đệ•xá đệ•côn đệ•huynh hữu đệ cung•di huynh đệ•nhân huynh đệ•biểu huynh đệ