意義
Từ điển Thiều Chửu
Chữ **tam** 三 cổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tam vị, tam bảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số ba: Tam vị nhất thể (một Thiên Chúa có ba ngôi); Tam bảo (Triratna gồm Phật, Đạo pháp dharma, và Tăng già sangha); Tam đoạn luận pháp (syllogism); Tam giác học (trigonometry); Tam giáo (ba đạo lớn ở TH: Nho, Lão, Phật); Tam quốc [Bắc Nguỵ (220- 265), Thục Hán (221-263), Đông Ngô (222-280)]; Tam khôi (vị đỗ đầu cả ba kì thi: hương - giải nguyên; hội- hội nguyên; và đình
2.
trạng nguyên); Tam sắc cẩn (hoa pansy: pensée); Tam sinh (ba vật sống tế Trời: trâu, lợn, dê) Tam thể (thái) (đồ gốm ba màu đời nhà Thương)
Etymology: sān
Từ điển Trần Văn Chánh
Ba (chữ 三 cổ).
Nôm Foundation
ba