意義
Từ điển Thiều Chửu
Chữ **nhị** 二 cổ.
Bảng Tra Chữ Nôm
thiếu nhi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Nhị bách ngũ (* đứa ngu; * người chỉ biết phất phơ); Nhị bách nhị (thuốc đỏ mercuro chrome); Nhị chí điểm (solstices); Nhị phân điểm (equinoxes); Nhị lưu tử (kẻ sống lang bạt); Nghiêu khởi nhị lang thoái (ngồi xổm)
2.
Đàn hai dây cọ vào mã vĩ (lông đuôi ngựa)
3.
Khác: Nhị tâm
4.
Hạng nhì: Nhị đẳng
5.
Hai: Nhị trùng xướng
Từ điển Trần Văn Chánh
Hai (chữ 二 cổ).
Nôm Foundation
số hai
Bảng Tra Chữ Nôm
nhẹ nhàng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhị phân