意義
biền
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái mũ lớn của đàn ông đời xưa. Chia ra hai thứ mũ da và mũ tước, mũ da để quan võ dùng, mũ tước để quan văn dùng.
3.
(Danh) Họ “Biện”.
4.
(Tính) Hấp tấp, nóng nảy. § Thông “biện” 卞.
6.
(Động) Đặt, để trên hay trước mặt.
7.
(Danh) Lấy tay đánh.
9.
§ Ta quen đọc là “biền”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái mũ lớn đời xưa. Chia ra hai thứ mũ da và mũ tước, mũ da để quan võ dùng, mũ tước để quan văn dùng.
3.
Hấp tấp, nóng nảy. Cũng như chữ biện 卞.
4.
Sợ run lẩy bẩy. Ta quen đọc là biền.
5.
Một âm là bàn. Vui.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ông quan võ — Cái mũ — Thuộc về nhà binh. Chẳng hạn Võ biền.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
võ biền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hạ sĩ quan đời xưa: Võ biền (thích vũ lực mà kém hiểu biết)
2.
Loại mũ da ngày xưa dành cho võ quan
Etymology: biàn
Nôm Foundation
nón đội vào thời nhà Chu
biện
Từ điển phổ thông
mũ lớn của quan văn và quan võ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại mũ, đội khi mặc lễ phục — Chức quan võ cấp dưới — Nóng nảy, gấp gáp — Ta quen đọc là Biền. Một âm khác là Bàn.
bàn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui sướng — Các âm khác là Biện, Biền.
組合詞4
biện ngôn•biện mao•biện mục•vũ biền