意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bức bách; cấp bách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vội: Cấp bách
2.
Tiến lại: Bách cận
3.
Súng cối (moọc chê): Bách (Bích) kích pháo
4.
Bó buộc: Bức bách
Nôm Foundation
bức bách; áp bức trong khó khăn; xấu hổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bích kích pháo (cây súng cối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây súng cối (mortar): Bích kích pháo
Etymology: pai