意義
Từ điển phổ thông
bỏ đi, phế thải
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Hoang vu.
3.
(Tính) Bại hoại, suy bại.
4.
(Tính) To, lớn.
6.
(Động) Truất miễn, phóng trục.
8.
(Động) Khoa đại.
9.
(Động) Giết.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ dở: Bán đồ nhi phế
2.
Bị vứt bỏ: Phế binh; Phế đế; Phế hư (ruins)
3.
Vứt bỏ: Phế khí; Phế trừ; Phế trưởng lập thứ
Etymology: fèi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Suy thoái, tàn tạ.
Etymology: A1: 廢 phế
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phế bỏ
Nôm Foundation
dừng lại, chấm dứt; loại bỏ; thả; hủy bỏ
範例
組合詞32
phế vật•phế bái•phế tật•phế hưng•phế thoái•phế chỉ•phế thải•phế lập•phế trí•phế chỉ•phế nhân•phế tẩm vong xan•phế nghiệp•phế truất•phế chức•phế trừ•phế tuyệt•phế tẩm vong tự•phế cố•phế đế•phế khí•phế chỉ•bá phế đãi cử•hưng phế•hoang phế•bá phế câu hưng•tàn phế•báo phế•bá phế đãi hưng•nhân ế phế tự