意義
triền
Từ điển phổ thông
1.
chỗ ở của dân
2.
quán chợ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chỗ ở trong thành thị của người bình dân thời xưa.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chỗ của một người dân ở gọi là triền.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khu đất hai mẫu rưỡi ta — Ngôi nhà có một gia dình cư ngụ — Tiệm bán hàng.
Bảng Tra Chữ Nôm
triền (nơi họp chợ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thổ trạch chia cho mỗi hộ (cổ văn)
2.
Đất họp chợ
3.
Mặt đất thoai thoải: Triền đồi; Triền sông
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Chỗ ở của một gia đình thời xưa
2.
Quán chợ, hàng quán, cửa hàng.
triến
Nôm Foundation
cửa hàng, hiệu; đất cấp cho gia thần
gìn
Bảng Tra Chữ Nôm
giữ gìn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Giàng*
2.
Bảo vệ: Gìn giữ
Etymology: triền; khẩu dẫn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
rền
Bảng Tra Chữ Nôm
rền rĩ
chờn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lúc tỉnh lúc mê: Chập chờn cơn tỉnh cơn mê
2.
Lúc bắt lúc buông: Mèo chờn vờn chuột
Etymology: (Nôm chồng)(Hv triền)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chập chờn: không yên giấc, mơ màng.
Etymology: C2: 廛 triền
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chập chờn, chờn vờn
chiền
Bảng Tra Chữ Nôm
chùa chiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rành rành: Chiền chiền (tiếng cũ)
2.
Từ đệm sau Chùa*
Etymology: Hv triền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
範例
gìn
Tôi gìn ngay phò (phù) rập chúa. Con lấy thảo kính thờ cha.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23a
Yêu nể càng gìn lễ phép. Giận hờn cũng chớ săm sưa.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 11a
Trong triều hết sức giữ gìn. Kẻ ngôi Thiêm sự, người quyền Thượng thư.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 2b
Gìn vàng giữ ngọc cho hay. Cho đành lòng kẻ chân mây cuối trời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12a
Phô bay [lũ mày] xét nghe: Một là trả ơn cưu mang gìn giữ.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 11b
chờn
chiền
No [khi] ở trong thế gian, vào trong đất chiền trai.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 8a
Mõ vang cốc cốc bên kia bến. Chuông gióng coong coong mé nọ chiền.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 28b
Từ ngày chàng ruổi dặm ngàn. Tấm lòng bấu cánh, cửa chiền đăm đăm.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 18a
組合詞2
triền thị•chùa chiền