意義
Từ điển Thiều Chửu
Cái vựa để đựng thóc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngao (cái vựa đựng thóc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buồn nản: Lòng ngao ngán lòng
2.
Lẫm thóc lúa…
3.
Đọc ê a: Nghêu ngao
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Kho thóc, vựa thóc, lẫm lúa.
Nôm Foundation
kho thóc