喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
廋
U+5ECB
12 劃
漢
部:
广
sưu
切
意義
sưu
(4)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Dấu diếm, như **nhân yên sưu tai**
人
焉
廋
哉
người sao dấu được vậy thay.
2.
Tìm, lục, soát, cũng như chữ **sưu**
搜
.
3.
Góc núi, chỗ núi uốn cong.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sưu (dấu diếm)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Tìm, lục soát (dùng như
搜
, bộ
扌
)
3.
Góc núi (chỗ núi uốn cong).
Nôm Foundation
giấu, ẩn; (tương đương với
搜
) tìm kiếm, tìm
組合詞
2
廋語
sưu ngữ
•
廋辭
sưu từ